Switch Planet 44 port 10/100/1000 layer 2 - GS-5220-44S4C with 4 port gigabit TP/SFP

MUA HÀNG TỪ XA - GỌI

Mua điện thoại giao tận nơi
Hỗ trợ đặt hàng
(04) 3537 9388

Switch Planet 44 port 10/100/1000 layer 2 - GS-5220-44S4C with 4 port gigabit TP/SFP

GS-5220-44S4C
23,599,000

Trạng thái: Sẵn hàng

24 tháng Planet

Mô tả sơ bộ sản phẩm

 

  • 48 cổng 100/1000 Base-X giao diện SFP
  • 4 cổng 10/100 /1000 Base-T giao diên SFP từ cổng 1 đến cổng 4
  • Giao diện RJ-45 và console RS-232 DB9 cho những tính năng quản lý cơ bản và cài đặt

Khuyễn mãi khi mua hàng

* Giới thiệu chung về switch Planet layer 2 GS-5220-44S4C 44-port Base-X SFP:

Thiết bị chuyển mạch GS-5220-44S4C là switch thuộc lớp 2+, cung cấp đến 44 khe cắm quang 100/1000 Mbps, 4 cổng giao diện combo P/SFP tốc độ gigabit và hỗ trợ tính năng định tuyến lớp 3. Với tổng năng lực chuyển mạch 96 Gbps, GS-5220-44S4C có thể xử lý lượng lớn dữ liệu với kết nối bảo mật tới trung tâm dữ liệu/ mạng trường học/ mạng viễn thông hoăc máy chủ dung lượng lớn. Mỗi khe cắm SFP hỗ trợ 2 tốc độ 100 Base-FX và 1000 Base-SX/LX tăng sự linh hoạt lựa chọn các module phù hợp với khoảng cách và tốc độ truyền

Hỗ trợ cả IPv4/ IPv6

Thiết bị hỗ trợ cả IPv4 và IPv6 giúp cho các doanh nghiệp dần chuyển sang hệ thống Ipv6 với chi phí đầu tư thấp không cần thay đổi hạ tầng mạng khi hạ tầng mạng FTTx chuyển sang Ipv6

Hỗ trợ định tuyến lớp 3 Ipv4/Ipv6 và linh hoạt mở rộng

Để giúp khách hàng  môi trường doanh nghiệp, GS-5220-44S4C hỗ trợ không chỉ mức công suất truyền tải cao ở lớp 2 đến lớp 4, mà còn hỗ trợ định tuyến VLAN lớp 3 Ipv4/Ipv6 cho phép vượt qua mạng VLANs và những thiết bị IP khác nhau cho mục đích với mức an ninh cao, quản lý linh hoạt và những ứng dụng mạng đơn giản

Hỗ trợ đầy đủ tính năng lớp 2     

GS-5220-44S4C hỗ trợ đầy đủ tính năng lớp 2 như liên kết động trên cổng port link aggregation, Q-in-Q VLAN, MSTP,QoS cho lớp 2 và lớp 4 quản lý băng thông và tính năng IGMP/MLD snooping. Thông qua tính năng liên kết cổng GS-5220-44S4C cho phép khởi tạo cổng trunk tốc độ cao qua nhiều cổng gộp chung thông qua cáp quang và hỗ trợ tính năng dự phòng

Giải pháp tuyệt vời cho mạng VoIP

 

Tính năng an ninh

Thiết bị hỗ trợ tính năng Access control List trên lớp 2 và lớp 4 tăng cường tính năng an ninh cho bảo mật. Thiết bị cũng hỗ trợ những chính sách bảo mật dựa trên giao thức TCP/UDP để hạn chế truy cập mạng trên địa chỉ đầu cuối. Ngoài ra GS-5220-44S4C cũng hỗ trợ tính năng an ninh IEEE 802.1X và quản lý qua địa chỉ MAC để xác thực thiết bị. Với tính năng VLAN có thể thiết lập chính sách an ninh để đảm bảo an ninh cho người dùng. Thiết bị hỗ trợ DHCP Snooping, IP source Guard và Dynamic ARP ngăn chặn tấn công IP và từ chối gói tin ARP vơi địa chỉ MAC không đúng. Người quản trị có thể xây dựng hệ thống mạng mà không mất nhiều thời gian

Quản lý lưu lượng

GS-5220-44S4C hỗ trợ tính năng quản lý lưu lượng và tính năng QoS để tăng cường kết nối đến môi trường doanh nghiệp. Tính năng QoS phân loại lưu lượng theo tốc độ lớp 4 và giới hạn băng thông cho nhiều đơn vị và cho các ứng dụng của nhà cung cấp dịch vụ Thiết bị cũng hỗ trợ doanh nghiệp tân dụng đầy đủ tài nguyên mạng và đảm bảo hiệu suất tốt cho VoIP và hội nghị truyền hình

Quản lý hiệu quả an toàn

GS-5220-44S4C hỗ trợ các giao thức quản lý thông  qua dòng lệnh console, thông qua giao diên web, SNMP. Với giao diện quản lý web GS-5220-44S4C giúp quản lý dễ dàng quản lý cấu hình chính xác. Ngoài ra thiết bị cũng hỗ trợ giao thức SNMPv1,v2 để được quản lý trong hệ thống mạng thông qua phần mềm, thiết bị cũng hỗ trợ SSH và SSL, SNMPv3 mã hóa nội dung gói tin tại từng phiên

Giải pháp linh hoạt và mở rộng

Hỗ trợ 48 khe cắm mni-GBIC trên GS-5220-44S4C cho phép lựa chọn 2 tốc độ 100Base-FX và 1000 Base-SX/LX SFP module quang phù hợp theo khoảng cách hoặc theo tốc độ. Khoảng cách kết nối có thể mở rộng từ 550m (cáp quang multimode) đến 10/20/50/70/120km  thông qua cáp quang single mode hoặc WDM

Cơ chể chuẩn đoán lỗi SFP

GS-5220-44S4C hỗ trợ SFP-DDM cho phép giúp các nhà quản trị có thể dễ dàng giám sát thông số SFP/SFP+ theo thời gian thực như công suất đầu vào, công suất đầu ra, nhiệt độ và các mức điện áp

 

- Thông số kĩ thuật switch Planet layer 2 GS-5220-44S4C 44-port Base-X SFP:

Những đặc tính chung

  • Cổng vật lý

  • 48 cổng 100/1000 Base-X giao diện SFP

  • 4 cổng 10/100 /1000 Base-T giao diên SFP từ cổng 1 đến cổng 4

  • Giao diện RJ-45 và console RS-232 DB9 cho những tính năng quản lý cơ bản và cài đặt

 

Tính năng Layer 2

Ngăn chặn khả năng mất mát gói tin với khả năng gây áp lực ngược ( chế độ bán song công) và hỗ trợ IEEE 802.3x dừng việc chuyển  các frame ( ở chế độ Song công).

Hỗ trợ hiệu suất cao với giao thức Store- and- Forward, điều khiển cơn bão broadcast và chạy CRC lọc và loại trừ các gói tin và ước lượng băng thông mạng.

Hỗ trợ VLAN

  • IEEE 802.1Q Tagged VLAN
  • Hỗ trợ tới 255 nhóm VLAN, với 4094 VLAN ID
  • Hỗ trợ tính năng VLAN Q-in-Q  IEEE 802.1ad
  • Hỗ trợ Private VLAN Edge
  • Hỗ trợ VLAN theo địa chỉ MAC

Hỗ trợ VLAN theo địa chỉ IP

  • Voice VLAN
  • Hỗ trợ giao thức Spanning tree
  • STP IEEE 802.1d
  • RSTP IEEE 802.1w
  • MSTP IEEE 802.1s
  • BPDU

Hỗ trợ tính năng Link Aggregation

  • Hỗ trợ giao thức LACP 802.3ad
  • Hỗ trợ tính năng Static trunk (Cisco Ether-channel)
  • Hỗ trợ tới 24 nhóm trunk với 8 cổng cho mỗi nhóm trunk
  • Hỗ trợ băng thông tới 16Gbps

Cung cấp tính năng Port Mirror.

Tính năng này cho phép quản lý giám sát lưu lượng vào trên mỗi cổng chuyên biệt

 

Tính năng định tuyên lớp 3

Hỗ trợ tối đa 32 đường định tuyến

 

Tính năng QoS

  • Hỗ trợ kiểm soát băng thông và thiết lập tốc độ 
  • 8 hàng đợi ưu tiên trên từng cổng
  • Phân loại lưu lượng
  • IEEE 802.1p CoS
  • TOS / DSCP / IP Precedence of IPv4/IPv6 packets
  • IP TCP/UDP port number
  • Typical network application

 

Hỗ trợ những chính sách ưu tiên nghiêm ngặt và chính sách cân bằng tải WRR theo lớp dịch vụ CoS.

Hỗ trợ Ingress Shaper và Engress Rate Limit  và điều khiển băng thông trên mỗi cổng

Hỗ trợ những chính sách về lưu lượng theo các ứng dụng

 

Tính năng Multicast

  • Hỗ trợ IGMP Snooping v1 và v2 v3
  • Hỗ trợ MLD snooping v1 và v2
  • Hỗ trợ chế độ hàng đợi
  • IGMP Snooping theo cổng
  • MLD Snooping theo cổng
  • Hỗ trợ đăng ký Multicast VLAN

 

Tính năng an ninh

  • Hỗ trợ xác thực thông qua cổng IEEE 802.1x và địa chỉ MAC
  • Quản lý địa chỉ IP thông qua danh sách truy nhập
  • Quản lý địa chỉ MAC thông qua danh sách truy nhập
  • Cổng an ninh
  • Hỗ trợ DHCP Snooping
  • Hỗ trợ Dynamic ARP Inspection
  • Hỗ trợ IP Source Guard
  • Hỗ trợ chống tấn công DoS

 

Tính năng quản lý

  • Hỗ trợ quản lý Switch qua giao diện dòng lệnh thông qua Telnet và console
  • Hỗ trợ quản lý Switch qua giao diện Web
  • Hỗ trợ giao thức quản lý SNMP v1, v2 và v3
  • Hỗ trợ tính năng BOOTP và DHCP Client
  • Tích hợp tính năng TFTP
  • Hỗ trợ download và upload thông HTTP và TFTP
  • Hỗ trợ tính năng SNTP
  • Hỗ trợ giao thức LLDP
  • Hỗ trợ triển khai quản lý tiện ích Planet Smart Discovery
  • Hỗ trợ IPv4/IPv6 dual stack
  • Hỗ trợ DHCP Relay
  • Hỗ trợ DHCP Option82
  • Hỗ trợ IPv4/Ipv6
  • Hỗ trợ chuẩn đoán mạng
  • Hỗ trợ NMP

 

 

Hardware Specifications

Copper Ports

4 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports, shared with Port-1 to Port-4

SFP/mini-GBIC Slots

48 100/1000BASE-X SFP interfaces

Compatible with 100BASE-FX SFP transceiver

Console

1 x RS232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1)

Switch Architecture

Store-and-Forward

Switch Fabric

96Gbps

Throughput

71. 2Mpps@64Bytes

Address Table

16K entries, automatic source address learning and ageing

Shared Data Buffer

16M bits

Flow Control

IEEE 802.3x pause frame for full-duplex

Back pressure for half-duplex

Jumbo Frame

10K bytes

Reset Button

< 5 sec: System reboot

> 5 sec: Factory default

Dimensions (W x D x H)

440 x 300 x 44.5 mm, 1U height

Weight

3765g

LED

System:

 PWR (Green), SYS (Green), Fan 1 (Red), Fan 2 (Red)

10/100/1000T RJ45 Combo Interfaces (Port 1 to Port 4):

 1000Mbps LNK/ACT (Green)

 100Mbps LNK/ACT (Orange)

 10Mbps LNK/ACT (OFF)

100/1000Mbps SFP Interfaces (Port 1 to Port 48):

 1000Mbps LNK/ACT (Green)

 100Mbps LNK/ACT (Orange)

Power Requirements

100~240V AC, 50/60Hz

Power Consumption

45 watts / 153 BTU/hr (max.)

ESD Protection

2KV DC

Layer 2 Management Functions

Port Configuration

Port disable / enable

Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection

Flow control disable / enable

Port Status

Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto-negotiation status, trunk status

Port Mirroring

TX / RX / Both

Many-to-1 monitor

 

Rất vui lòng nhận được chia sẻ và đánh giá của Bạn! Có bất kỳ thắc mắc gì bạn có thể để lại tin nhắn tại đây, chúng tôi sẽ giải đáp mọi yêu cầu

  1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao
Chất lượng
Dịch vụ
Giá sản phẩm